代写

代写
dàixiě
đại tả

viết thay; viết thuê

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viết thay; viết thuê

    • Anh ấy nhờ tôi viết hộ một lá thư.

  2. viết thuê; viết hộ

  3. động từ

    viết thuê; viết thay (cho người khác)

    • Xin đừng đạo văn bài tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.