代偿

代偿
dàicháng
đại thường

bù trừ; (y học) bù đắp; đại thường (bù lại chức năng bị suy giảm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bù trừ; (y học) bù đắp; đại thường (bù lại chức năng bị suy giảm)

    • Chức năng bù đắp của tim.

  2. động từ

    bồi thường thay; trả nợ thay; (y học) bù đắp chức năng

    • Anh ấy đã trả nợ thay tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.