代之以

代之以
dàizhī
đại chi dĩ

được thay thế bằng; thay thế bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được thay thế bằng; thay thế bằng

    • Hệ thống cũ đã được thay thế bằng hệ thống mới.

  2. thay thế bằng; được thay bởi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.