仙气

仙气
xiān
tiên khí

khí chất tiên thoát; vẻ huyền ảo thoát tục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí chất tiên thoát; vẻ huyền ảo thoát tục

    • Cô ấy có khí chất thoát tục.

  2. danh từ

    khí tiên; luồng khí huyền diệu của tiên nhân (có thể biến hóa vạn vật)

    • Cô ấy có một loại tiên khí trên người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.