付诸

付诸
zhū
phó chư

đưa vào thực tế; áp dụng vào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa vào thực tế; áp dụng vào

    • Kế hoạch này rất khó thực hiện.

  2. động từ

    đưa vào (thực hiện); áp dụng vào

    • Kế hoạch này phải được đưa vào thực hiện.

  3. động từ

    đưa vào; áp dụng vào; đưa ra (biểu quyết, thử nghiệm...)

    • Kế hoạch này đã được đưa vào thực hiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.