他律

他律
tha luật

kỷ luật từ bên ngoài; tha luật (trái với tự luật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỷ luật từ bên ngoài; tha luật (trái với tự luật)

    • Tha luật là sự ràng buộc từ bên ngoài.

  2. danh từ

    kỷ luật từ bên ngoài; tha luật (đạo đức học)

    • Tha luật là một khái niệm trong triết học đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.