他们

他们
men
tha môn

họ; chúng

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#26
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    họ; chúng

    指多个人或事物zhǐ duō gè rén huò shìwù

    • Họ là bạn của tôi.

    • Họ đã đến Bắc Kinh rồi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.

    • Họ là anh em của tôi.

    • Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.

    • Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.

    • Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.