从长计议

从长计议
cóngcháng
tòng trường kế nghị

thủng thẳng tính toán; bàn bạc kỹ lưỡng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thủng thẳng tính toán; bàn bạc kỹ lưỡng [thành ngữ]

    • Việc này chúng ta phải tính toán kỹ lưỡng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.