从天而降

从天而降
cóngtiānérjiàng
tòng thiên nhi giáng

từ trên trời rơi xuống; xuất hiện bất ngờ [thành ngữ]

2 nghĩa#16818
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ trên trời rơi xuống; xuất hiện bất ngờ [thành ngữ]

    • Anh ấy từ trên trời rơi xuống, cứu chúng tôi.

  2. động từ

    từ trên trời rơi xuống [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.