从命

从命
cóngmìng
tòng mệnh

vâng lệnh; tuân lệnh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vâng lệnh; tuân lệnh

    • Tôi tuân theo yêu cầu của bạn.

  2. động từ

    thuận theo; nghe lời

  3. vâng lệnh; phục tùng

  4. động từ

    vâng lệnh; tuân theo yêu cầu

    • Tôi đã làm theo yêu cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.