从吏

从吏
cóng
tòng lại

lại tư; thuộc lại; quan lại cấp thấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lại tư; thuộc lại; quan lại cấp thấp

    • Anh ấy là một tiểu quan.

  2. động từ

    làm quan; ra làm quan

    • Anh ấy muốn làm quan từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.