从动

从动
cóngdòng
tòng động

bị dẫn động; bị kéo (cơ cấu bị điều khiển bởi bộ phận khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bị dẫn động; bị kéo (cơ cấu bị điều khiển bởi bộ phận khác)

    • Cái máy này là loại bị động.

  2. danh từ

    bánh xe bị động; ròng rọc bị động

    • Bánh xe bị động là một phần của máy móc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.