从先

从先
cóngxiān
tòng tiên

(khẩu) trước đây; trước kia

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) trước đây; trước kia

    • Bạn đi trước đi.

  2. trạng từ

    ở phía trước; trước đây; trong quá khứ

    • Trước đây anh ấy rất nghèo.

  3. trạng từ

    trước đây; trước đó

    • Anh ấy đã biết tôi từ trước rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.