Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
/
今晚
今晚
kim vãn
đêm nay; tối nay
1 nghĩa#329
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đêm nay; tối nay
中今天的晚上jīntiān de wǎnshang
- 。
Tối nay chúng ta đi xem phim nhé.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
- 。
Đêm nay tôi rảnh rỗi.
- 。
Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.
- 。
Tối nay trời sẽ trở lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
今晚
Phồn thể今
kim vãn
đêm nay; tối nay
1 nghĩa#329
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đêm nay; tối nay
中今天的晚上jīntiān de wǎnshang
- 。
Tối nay chúng ta đi xem phim nhé.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
- 。
Đêm nay tôi rảnh rỗi.
- 。
Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.
- 。
Tối nay trời sẽ trở lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại