仇雠

仇雠
chóuchóu
thù thù

(văn) kẻ thù; thù địch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) kẻ thù; thù địch

  2. danh từ

    kẻ thù; thù địch

    • Họ là kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.