仅供

仅供
jǐngōng
cận cung

chỉ dùng cho; chỉ dành cho

1 nghĩa#4577
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ dùng cho; chỉ dành cho

    只是用来给某人或某事用的zhǐshì yònglái gěi mǒurén huò mǒushì yòng de

    • Cuốn sách này chỉ để tham khảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.