仁术

仁术
rénshù
nhân thuật

nhân từ; từ bi; lòng nhân ái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân từ; từ bi; lòng nhân ái

    • Lòng nhân ái là đức tính tốt của bác sĩ.

  2. danh từ

    nhân ái; lòng nhân từ

    • Anh ấy cứu người bằng lòng nhân ái.

  3. động từ

    thuật nhân đức; y thuật (nghề y, nghề chữa bệnh)

    • Ông ấy cai trị đất nước bằng nhân thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.