仁惠

仁惠
rénhuì
nhân huệ

nhân từ; từ bi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhân từ; từ bi

    • Anh ấy là một người nhân hậu.

  2. tính từ

    nhân từ; nhân huệ

  3. tính từ

    nhân đạo; nhân nghĩa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.