仁心仁术

仁心仁术
rénxīnrénshù
nhân tâm nhân thuật

lòng nhân và tay nghề đều nhân từ; y đức cao quý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng nhân và tay nghề đều nhân từ; y đức cao quý [thành ngữ]

    • Anh ấy là một bác sĩ có tấm lòng nhân ái và tay nghề cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.