人马臂

人马臂
rén
nhân mã tý

Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của Ngân Hà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của Ngân Hà)

    • Cánh tay Nhân Mã là một trong những cánh tay xoắn ốc của Ngân Hà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.