人缘儿

人缘儿
rényuánr
nhân duyên nhi

quan hệ với mọi người; duyên người (khả năng kết thân với người khác)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ với mọi người; duyên người (khả năng kết thân với người khác)(kế thừa)

    • Mối quan hệ của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.