人次

人次
rén
nhân thứ

lượt người; số lượt người

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    lượt người; số lượt người

    • Hôm nay số lượt người tham quan bảo tàng rất đông.

  2. lượng từ

    lượt người; lượt khách

    • Công viên này mỗi năm có vài triệu lượt khách.

  3. lượng từ

    lượt người; số lượt người tham gia

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.