人来人往

人来人往
rénláirénwǎng
nhân lai nhân vãng

người qua kẻ lại; tấp nập người qua lại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người qua kẻ lại; tấp nập người qua lại [thành ngữ]

    • Trên con phố này người đi lại tấp nập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.