人材

人材
réncái
nhân tài

nhân tài; người tài năng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân tài; người tài năng(kế thừa)

    有能力、有本领的人yǒu nénglijì、yǒu běnlǐng de rén

    • Anh ấy là một người rất tài năng.

  2. danh từ

    nhân tài; người tài giỏi(kế thừa)

    有能力、有知识的人yǒu néngdù、yǒu zhīshi de rén

    • Anh ấy là một người tài năng.

  3. danh từ

    nhân tài; người tài năng; (khẩu) ngoại hình ưa nhìn(kế thừa)

    有能力、聪明、适合做工作的人yǒu néngglì、cōngming、shìhé zuò gōngzuò de rén

  4. danh từ

    ngoại hình; dung mạo; vẻ ngoài(kế thừa)

    • Anh ấy là một nhân tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.