人才济济

人才济济
réncái
nhân tài tể tể

nhân tài đông đảo; tụ hội nhiều nhân tài [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân tài đông đảo; tụ hội nhiều nhân tài [thành ngữ]

    • Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân tài.

  2. tính từ

    nhân tài đông đảo; tập hợp nhiều nhân tài xuất sắc [thành ngữ]

    • Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.