人情债

人情债
rénqíngzhài
nhân tình trái

nợ tình cảm; nợ ân tình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ tình cảm; nợ ân tình

    • Tôi nợ anh ấy một món nợ ân tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.