人心难测

人心难测
rénxīnnán
nhân tâm nan trắc

lòng người khó đoán [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng người khó đoán [thành ngữ]

    • Lòng người khó đoán, chúng ta không thể dễ dàng tin người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.