人影

人影
rényǐng
nhân ảnh

bóng người; dáng người; (thường dùng với phủ định) bóng dáng một ai

2 nghĩa#16957
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng người; dáng người; (thường dùng với phủ định) bóng dáng một ai

    • Tôi không nhìn thấy bóng người nào.

  2. danh từ

    bóng người; bóng dáng người

    • Tôi nhìn thấy một bóng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.