人名

人名
rénmíng
nhân danh

tên người; tên riêng

1 nghĩa#38003
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên người; tên riêng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.