亲赴

亲赴
qīn
thân phó

đích thân đến (nơi có nhiệm vụ); thân chinh tới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đích thân đến (nơi có nhiệm vụ); thân chinh tới

    • Anh ấy đích thân đến vùng thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.