亲缘

亲缘
qīnyuán
thân duyên

quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; huyết duyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; huyết duyên

    • Giữa họ có quan hệ huyết thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.