亲生子女

亲生子女
qīnshēng
thân sinh tử nữ

con đẻ; con ruột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con đẻ; con ruột

    • Họ có ba người con ruột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.