亲爸

亲爸
qīn
thân ba

cha ruột; bố đẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha ruột; bố đẻ

    • Ông ấy là bố ruột của tôi.

  2. danh từ

    bố ruột; cha ruột

    • Anh ấy không phải là bố ruột của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.