亲炙

亲炙
qīnzhì
thân chích

được thụ giáo trực tiếp; được gần gũi thân cận (để học hỏi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được thụ giáo trực tiếp; được gần gũi thân cận (để học hỏi)

    • Anh ấy may mắn được trực tiếp học hỏi từ bậc thầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.