Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲测
亲测
thân trắc
tự mình thử; tự kiểm chứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tự mình thử; tự kiểm chứng
- 。
Phương pháp này tôi đã tự mình kiểm chứng là hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
亲测
Phồn thể親測
thân trắc
tự mình thử; tự kiểm chứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tự mình thử; tự kiểm chứng
- 。
Phương pháp này tôi đã tự mình kiểm chứng là hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu