亲测

亲测
qīn
thân trắc

tự mình thử; tự kiểm chứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự mình thử; tự kiểm chứng

    • Phương pháp này tôi đã tự mình kiểm chứng là hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.