亲民

亲民
qīnmín
thân dân

gần gũi với dân; thân dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gần gũi với dân; thân dân

    • Ông ấy là một nhà lãnh đạo gần gũi với dân.

  2. tính từ

    gần gũi nhân dân; thân dân

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo gần gũi với dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.