亲子游

亲子游
qīnyóu
thân tử du

du lịch gia đình (dành cho cả cha mẹ và con cái)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    du lịch gia đình (dành cho cả cha mẹ và con cái)

    • Chúng tôi lên kế hoạch cho một chuyến du lịch gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.