亲妈

亲妈
qīn
thân má

mẹ đẻ; mẹ ruột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ đẻ; mẹ ruột

    • Bà ấy là mẹ ruột của tôi.

  2. danh từ

    mẹ ruột; mẹ đẻ

    • Cô ấy không phải mẹ ruột của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.