亲口

亲口
qīnkǒu
thân khẩu

tự miệng mình nói; đích thân nói

3 nghĩa#15752
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tự miệng mình nói; đích thân nói

    • Anh ấy tự miệng nói với tôi.

  2. trạng từ

    tự miệng nói ra; đích thân nói

    • Anh ấy tự mình nói cho tôi bí mật này.

  3. trạng từ

    tự miệng nói ra; đích thân nói

    • Anh ấy đích thân nói cho tôi tin này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.