亮蓝

亮蓝
liànglán
lượng lam

màu xanh lam sáng; xanh lam tươi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    màu xanh lam sáng; xanh lam tươi

    • Chiếc áo này màu xanh lam sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.