亮眼

亮眼
liàngyǎn
lượng nhãn

nổi bật; ấn tượng; bắt mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi bật; ấn tượng; bắt mắt

    • Màu sắc của bộ quần áo này rất bắt mắt.

  2. tính từ

    nổi bật; bắt mắt; sáng mắt

    • Đôi mắt của cô ấy rất sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.