亮彩

亮彩
liàngcǎi
lượng thái

màu sắc sặc sỡ; màu nổi bật

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu sắc sặc sỡ; màu nổi bật

    • Màu sắc tươi sáng này rất hợp với bạn.

  2. danh từ

    màu sắc rực rỡ; ánh lấp lánh

    • Màu sắc tươi sáng của bộ quần áo này rất đẹp.

  3. danh từ

    màu sắc rực rỡ; ánh sáng lấp lánh

  4. danh từ

    lấp lánh; óng ánh; nhũ kim tuyến

    • Bộ quần áo này có kim tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.