亮屏

亮屏
liàngpíng
lượng bình

bật màn hình; sáng màn hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bật màn hình; sáng màn hình

    • Xin hãy bật màn hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.