Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
/
亮堂堂
亮堂堂
lượng đường đường
sáng rực; sáng trưng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng rực; sáng trưng
- 。
Trong phòng rất sáng sủa.
- 貳形tính từ
sáng trưng; sáng choang
- 。
Căn phòng này sáng sủa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
亮堂堂
Phồn thể亮
lượng đường đường
sáng rực; sáng trưng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng rực; sáng trưng
- 。
Trong phòng rất sáng sủa.
- 貳形tính từ
sáng trưng; sáng choang
- 。
Căn phòng này sáng sủa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo