/
京胡
京胡
kinh hồ
đàn kinh hồ (đàn nhị nhỏ, cao âm, dùng đệm hát tuồng Trung Quốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn kinh hồ (đàn nhị nhỏ, cao âm, dùng đệm hát tuồng Trung Quốc)
- 。
Kinh hồ là một trong những nhạc cụ chính của Kinh kịch Trung Quốc.
- 貳名danh từ
đàn kinh hồ (nhạc cụ dây truyền thống trong kinh kịch Bắc Kinh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
京胡
Phồn thể京
kinh hồ
đàn kinh hồ (đàn nhị nhỏ, cao âm, dùng đệm hát tuồng Trung Quốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn kinh hồ (đàn nhị nhỏ, cao âm, dùng đệm hát tuồng Trung Quốc)
- 。
Kinh hồ là một trong những nhạc cụ chính của Kinh kịch Trung Quốc.
- 貳名danh từ
đàn kinh hồ (nhạc cụ dây truyền thống trong kinh kịch Bắc Kinh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo