京畿

京畿
jīng
kinh kỳ

vùng kinh kỳ; kinh đô và vùng phụ cận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng kinh kỳ; kinh đô và vùng phụ cận

    • Khu vực kinh kỳ là trung tâm chính trị của đất nước.

  2. danh từ

    tỉnh Gyeonggi (Kinh Kỳ), Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, tỉnh lỵ thành phố Thuỷ Nguyên

    • Gyeonggi-do là một tỉnh của Hàn Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.