享年

享年
xiǎngnián
hưởng niên

hưởng thọ (dùng khi nói về tuổi thọ của người đã mất)

1 nghĩa#40415
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng thọ (dùng khi nói về tuổi thọ của người đã mất)

    • Ông ấy hưởng thọ chín mươi tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.