享名

享名
xiǎngmíng
hưởng danh

nổi tiếng; được tiếng tăm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi tiếng; được tiếng tăm

    • Anh ấy nổi tiếng quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.