Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
亨特
亨特
hanh đặc
Hưng Đặc (tên người)
1 nghĩa#8027
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hưng Đặc (tên người)
中人的名字,英文名Hunter的音译rén de míngzi, yīngwén míng Hunter de yīnyì
- 。
Hunter là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亨特
Phồn thể亨
hanh đặc
Hưng Đặc (tên người)
1 nghĩa#8027
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hưng Đặc (tên người)
中人的名字,英文名Hunter的音译rén de míngzi, yīngwén míng Hunter de yīnyì
- 。
Hunter là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo