亨利

亨利
Hēng
hanh lợi

Hăng-ri (tên người)

2 nghĩa#1583
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hăng-ri (tên người)

    • Henry là bạn của tôi.

  2. danh từ

    đơn vị henry (đơn vị độ tự cảm); hanh thông; thuận lợi

    电磁感应的单位diàncígǎnyìng de dānyuè

    • Henry là đơn vị điện cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.