Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
亨利
亨利
hanh lợi
Hăng-ri (tên người)
2 nghĩa#1583
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hăng-ri (tên người)
- 。
Henry là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
đơn vị henry (đơn vị độ tự cảm); hanh thông; thuận lợi
中电磁感应的单位diàncígǎnyìng de dānyuè
- 。
Henry là đơn vị điện cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亨利
Phồn thể亨
hanh lợi
Hăng-ri (tên người)
2 nghĩa#1583
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hăng-ri (tên người)
- 。
Henry là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
đơn vị henry (đơn vị độ tự cảm); hanh thông; thuận lợi
中电磁感应的单位diàncígǎnyìng de dānyuè
- 。
Henry là đơn vị điện cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo